Tỷ giá 1 Yên bằng bao nhiêu tiền Việt?
Theo tỷ giá Yên Nhật ngày hôm nay tại ngân hàng Vietcombank:
- 1 Yên (JPY) = 206,13 đồng Việt Nam với tỷ giá bán
- 1 Yên (JPY) = 196,46 đồng Việt Nam với tỷ giá mua chuyển khoản
- 1 Yên (JPY) = 194,49 đồng Việt Nam với tỷ giá mua tiền mặt
Theo Wiki
Yên Nhật (biểu tượng: ¥; ISO 4217: JPY; cũng được viết tắt là JP¥) là tiền tệ chính thức của Nhật Bản. Đây là loại tiền được giao dịch nhiều thứ ba trên thị trường ngoại hối sau đồng đô la Mỹ và đồng euro. Đồng Yên cũng được sử dụng rộng rãi như một loại tiền tệ dự trữ sau đồng đô la Mỹ, đồng euro và bảng Anh.
Khái niệm đồng yên là một thành phần của chương trình hiện đại hóa của chính phủ Minh Trị đối với nền kinh tế Nhật Bản, trong đó quy định việc thành lập đồng tiền thống nhất trong cả nước, được mô phỏng theo hệ thống tiền tệ thập phân châu Âu. Trước khi có Minh Trị duy tân, những khu vực cát cứ phong kiến của Nhật Bản đều phát hành tiền riêng của họ, với một loạt các mệnh giá không tương thích. Đạo luật tiền tệ mới năm 1871 đã loại bỏ những loại tiền này và thiết lập đồng Yên, được định nghĩa là 1,5 g (0,048 ounce troy) vàng, hoặc 24,26 g (0,780 ounce troy) bạc, là đơn vị tiền tệ thập phân mới. Các cựu khu vực cát cứ đã trở thành các tỉnh và các kho sản xuất tiền đã trở thành các ngân hàng tư nhân cấp tỉnh, ban đầu vẫn giữ quyền in tiền. Để chấm dứt tình trạng này, Ngân hàng Nhật Bản được thành lập vào năm 1882 và độc quyền kiểm soát nguồn cung tiền.
Quy đổi 1 Yên – 900 Yên bằng bao nhiêu VNĐ
1 Yên = 206,13 Đồng |
2 Yên = 412,26 Đồng |
3 Yên = 618,39 Đồng |
4 Yên = 824,52 Đồng |
5 Yên = 1.030,65 Đồng |
6 Yên = 1.236,78 Đồng |
7 Yên = 1.442,91 Đồng |
8 Yên = 1.649,04 Đồng |
9 Yên = 1.855,17 Đồng |
10 Yên = 2.061,3 Đồng |
20 Yên = 4.122,6 Đồng |
30 Yên = 6.183,9 Đồng |
40 Yên = 8.245,2 Đồng |
50 Yên = 10.306,5 Đồng |
60 Yên = 12.367,8 Đồng |
70 Yên = 14.429,1 Đồng |
80 Yên = 16.490,4 Đồng |
90 Yên = 18.551,7 Đồng |
100 Yên = 20.613 Đồng |
200 Yên = 41.226 Đồng |
300 Yên = 61.839 Đồng |
400 Yên = 82.452 Đồng |
500 Yên = 103.065 Đồng |
600 Yên = 123.678 Đồng |
700 Yên = 144.291 Đồng |
800 Yên = 164.904 Đồng |
900 Yên = 185.517 Đồng |
Tỷ giá Yên Nhật của các ngân hàng hiện nay
Ngân hàng | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán tiền mặt |
Public Bank | 194,00 | 196,00 | 207,00 |
Vietcombank | 194,49 | 196,46 | 206,13 |
PVcomBank | 196,45 | 194,49 | 206,12 |
Techcombank | 193,17 | 196,48 | 205,65 |
MB Bank | 195,00 | 196,15 | 205,62 |
VietCapitalBank | 193,96 | 195,92 | 205,46 |
BIDV | 195,45 | 196,63 | 205,16 |
SeABank | 195,05 | 196,95 | 205,00 |
TPBank | 194,23 | 195,45 | 204,88 |
VietinBank | 194,61 | 195,11 | 204,71 |
ABBank | 196,17 | 196,96 | 204,49 |
SCB | 197,10 | 198,30 | 203,90 |
Sacombank | 197,53 | 199,03 | 203,86 |
UOB | 194,05 | 196,55 | 203,68 |
VPBank | 195,39 | 196,83 | 203,34 |
MSB | 198,21 | 203,21 | |
HSBC | 195,00 | 197,00 | 203,00 |
NCB | 196,64 | 197,84 | 202,71 |
Hong Leong | 196,60 | 198,30 | 202,48 |
Nam Á | 194,97 | 197,97 | 202,47 |
VRB | 196,06 | 198,04 | 202,36 |
SHB | 196,21 | 197,21 | 202,21 |
Indovina | 196,68 | 198,87 | 202,20 |
VietABank | 196,34 | 198,04 | 202,07 |
Eximbank | 197,99 | 198,58 | 201,99 |
HDBank | 197,70 | 198,13 | 201,99 |
OCB | 195,88 | 196,88 | 201,96 |
KienLongBank | 197,56 | 198,86 | 201,93 |
Saigonbank | 197,59 | 198,59 | 201,93 |
LienVietPostBank | 198,40 | 201,80 | |
OceanBank | 198,40 | 201,80 | |
VIB | 196,54 | 198,32 | 201,75 |
ACB | 197,88 | 198,87 | 201,66 |
Agribank | 196,53 | 197,32 | 201,54 |
GPBank | 198,22 | 201,46 | |
PGBank | 198,69 | 201,38 | |
Đông Á | 195,10 | 199,50 | 201,20 |
CBBank | 197,52 | 198,52 | |
VietBank | 197,45 | 198,04 |
Như vậy tại các ngân hàng khác nhau, tỷ giá quy đổi Yên Nhật sang Tiền Việt Nam đồng có sự chênh lệch nhỏ. Tùy theo mục đích sử dụng hãy lựa chọn ngân hàng quy đổi tiền Yên phù hợp nhất.